Chuyển hàng toàn quốc

Giao hàng thu tiền tại nhà
Miễn cước thu hộ (COD)

Hàng chất lượng

100% Khách hàng hài lòng
Thu hồi hoàn tiền không cần lý do

Online Support

Hỗ trợ kỹ thuật miễn phí trọn đời
Đội ngũ KTV nhiều kinh nghiệp

Phím tắt trong MS Word

  • Print
  • 22 Apr 2013
  • Đã xem: 4550   
Microsoft Word ngày càng trở nên thông dụng, và trở thành một công cụ soạn thảo không thể thiếu và đã trở nên phổ biến hơn bao giờ hết khi được đưa thành chuẩn để đánh giá khả năng ứng dụng công nghệ thông tin. Để giúp việc soạn thảo nhanh chóng, chúng ta không thể bỏ qua hệ thống phím tắt được thiết kế sẵn.

1.Phím Tắt Chức năng

Ctrl + N : tạo mới một tài liệu
Ctrl + O : mở tài liệu
Ctrl + S : Lưu tài liệu
Ctrl + C : sao chép văn bản
Ctrl + X : cắt nội dung đang chọn
Ctrl + V : dán văn bản
Ctrl + F : bật hộp thoại tìm kiếm
Ctrl + H : bật hộp thoại thay thế
Ctrl + P : Bật hộp thoại in ấn
Ctrl + Z : hoàn trả tình trạng của văn bản trước khi thực hiện lệnh cuối cùng
Ctrl + Y : phục hồi hiện trạng của văn bản trước khi thực hiện lệnh Ctrl + Z
Ctrl + F4, Ctrl + W, Alt + F4 : đóng văn bản, đóng cửa sổ Ms Word

2. Thao tác chọn văn bản hoặc 1 đối tượng

Shift + → : chọn một ký tự phía sau
Shift + ← : chọn một ký tự phía trước
Ctrl + Shift + → : chọn một từ phía sau
Ctrl + Shift + ← : chọn một từ phía trước
Shift + ↑ : chọn một hàng phía trên
Shift + ↓ : chọn một hàng phía dưới
Ctrl + A : chọn tất cả đối tượng, văn bản, slide tùy vị trí con trỏ đang đứng

3. Xóa văn bản hoặc các đối tượng.

Backspace (◄) : xóa một ký tự phía trước.
Delete : xóa một ký tự phía sau con trỏ hoặc các đối tượng đang chọn.
Ctrl + Backspace (◄) : xóa một từ phía trước.
Ctrl + Delete : xóa một từ phía sau.

4. Di chuyển

Ctrl + Mũi tên : Di chuyển qua 1 ký tự
Ctrl + Home : Về đầu văn bản
Ctrl + End : Về vị trí cuối cùng trong văn bản
Ctrl + Shift + Home : Chọn từ vị trí hiện tại đến đầu văn bản.
Ctrl + Shift + End : Chọn từ vị trí hiện tại đến cuối văn bản

5. Định dạng

Ctrl + B : Định dạng in đậm
Ctrl + D : Mở hộp thoại định dạng font chữ
Ctrl + I : Định dạng in nghiêng.
Ctrl + U : Định dạng gạch chân.

6. Canh lề đoạn văn bản:

Ctrl + E : Canh giữa đoạn văn bản đang chọn
Ctrl + J : Canh đều đoạn văn bản đang chọn
Ctrl + L : Canh trái đoạnvăn bản đang chọn
Ctrl + R : Canh phải đoạn văn bản đang chọn
Ctrl + M : Định dạng thụt đầu dòng đoạn văn bản
Ctrl + Shift + M : Xóa định dạng thụt đầu dòng
Ctrl + T : Thụt dòng thứ 2 trở đi của đoạn văn bản
Ctrl + Shift + T : Xóa định dạng thụt dòng thứ 2 trở đi của đoạn văn bản
Ctrl + Q : Xóa định dạng canh lề đoạn văn bản

7. Sao chép định dạng

Ctrl + Shift + C : Sao chép định dạng vùng dữ liệu đang có định dạng cần sao chép.
Ctrl + Shift + V : Dán định định dạng đã sao chép vào vùng dữ liệu đang chọn.

8. Menu & Toolbars.

Alt, F10 : Kích hoạt menu lệnh
Ctrl + Tab, Ctrl + Shift + Tab : thực hiện sau khi thanh menu được kích hoạt dùng để chọn giữa các thanh menu và thanh công cụ.
Tab, Shift + Tab : chọn nút tiếp theo hoặc nút trước đó trên menu hoặc toolbars. Enter thực hiện lệnh đang chọn trên menu hoặc toolbar.
Shift + F10 : hiển thị menu ngữ cảnh của đối tượng đang chọn.
Alt + Spacebar : hiển thị menu hệ thống của của sổ.
Home, End : chọn lệnh đầu tiên, hoặc cuối cùng trong menu con.

9. Trong hộp thoại

Tab : di chuyển đến mục chọn, nhóm chọn tiếp theo
Shift + Tab : di chuyển đến mục chọn, nhóm chọn phía trước
Ctrl + Tab : di chuyển qua thẻ tiếp theo trong hộp thoại
Shift + Tab : di chuyển tới thẻ phía trước trong hộp thoại
Alt + Ký tự gạch chân : chọn hoặc bỏ chọn mục chọn đó
Alt + Mũi tên xuống : hiển thị danh sách của danh sách sổ - ESC tắt nội dung của danh sách sổ

10. Tạo chỉ số trên, chỉ số dưới.

Ctrl + Shift + = : Tạo chỉ số trên. Ví dụ m³
Ctrl + = : Tạo chỉ số dưới. Ví dụ H2O.

11.Làm việc với bảng biểu:

Tab : di chuyển tới và chọn nội dung của ô kế tiếp. Hoặc tạo 1 dòng mới nếu đang đứng ở ô cuối cùng của bảng
Shift + Tab : di chuyển tới và chọn nội dung của ô liền kế trước nó
Nhấn giữ phím Shift + các phím mũi tên : để chọn nội dung của các ô
Ctrl + Shift + F8 + Các phím mũi tên : mở rộng vùng chọn theo từng khối
Shift + F8 : giảm kích thước vùng chọn theo từng khối
Ctrl + 5 (khi đèn Num Lock tắt) : chọn nội dung cho toàn bộ bảng
Alt + Home : về ô đầu tiên của dòng hiện tại
Alt + End : về ô cuối cùng của dòng hiện tại
Alt + Page up : về ô đầu tiên của cột
Alt + Page down : về ô cuối cùng của cột
Mũi tên : lên Lên trên một dòng
Mũi tên xuống : xuống dưới một dòng

12. Các phím F:

F1 : trợ giúp
F2 : di chuyển văn bản hoặc hình ảnh. (Chọn hình ảnh, nhấn F2, kích chuột vào nơi đến, nhấn Enter
F3 : chèn chữ tự động (tương ứng với menu Insert - AutoText)
F4 : lặp lại hành động gần nhất
F5 : thực hiện lệnh Goto (tương ứng với menu Edit - Goto)
F6 : di chuyển đến panel hoặc frame kế tiếp
F7 : thực hiện lệnh kiểm tra chính tả (tương ứng menu Tools - Spellings and Grammars)
F8 : mở rộng vùng chọn
F9 : cập nhật cho những trường đang chọn
F10 : kích hoạt thanh thực đơn lệnh
F11 : di chuyển đến trường kế tiếp
F12 : thực hiện lệnh lưu với tên khác (tương ứng menu File - Save As...)

13. Kết hợp Shift + các phím F:

Shift + F1 : hiển thị con trỏ trợ giúp trực tiếp trên các đối tượng
Shift + F2 : sao chép nhanh văn bản
Shift + F3 : chuyển đổi kiểu ký tự hoa - thường
Shift + F4 : lặp lại hành động của lệnh Find, Goto
Shift + F5 : di chuyển đến vị trí có sự thay đổi mới nhất trong văn bản
Shift + F6 : di chuyển đến panel hoặc frame liền kề phía trước
Shift + F7 : thực hiện lệnh tìm từ đồng nghĩa (tương ứng menu Tools - Thesaurus).
Shift + F8 : rút gọn vùng chọn
Shift + F9 : chuyển đổi qua lại giữ đoạn mã và kết quả của một trường trong văn bản.
Shift + F10 : hiển thị thực đơn ngữ cảnh (tương ứng với kích phải trên các đối tượng trong văn bản)
Shift + F11 : di chuyển đến trường liền kề phía trước.
Shift + F12 : thực hiện lệnh lưu tài liệu (tương ứng với File - Save hoặc tổ hợp Ctrl + S)

14.Kết hợp Ctrl + các phím F:

Ctrl + F2 : thực hiện lệnh xem trước khi in (tương ứng File - Print Preview).
Ctrl + F3 : cắt một Spike
Ctrl + F4 : đóng cửa sổ văn bản (không làm đóng cửa sổ Ms Word).
Ctrl + F5 : phục hồi kích cỡ của cửa sổ văn bản
Ctrl + F6 : di chuyển đến cửa sổ văn bản kế tiếp.
Ctrl + F7 : thực hiện lệnh di chuyển trên menu hệ thống.
Ctrl + F8 : thực hiện lệnh thay đổi kích thước cửa sổ trên menu hệ thống.
Ctrl + F9 : chèn thêm một trường trống.
Ctrl + F10 : phóng to cửa sổ văn bản.
Ctrl + F11 : khóa một trường.
Ctrl + F12 : thực hiện lệnh mở văn bản (tương ứng File - Open hoặc tổ hợp Ctrl + O).

15. Kết hợp Ctrl + Shift + các phím F:

Ctrl + Shift +F3 : chèn nội dung cho Spike.
Ctrl + Shift + F5 : chỉnh sửa một đánh dấu (bookmark)
Ctrl + Shift + F6 : di chuyển đến cửa sổ văn bản phía trước.
Ctrl + Shift + F7 : cập nhật văn bản từ những tài liệu nguồn đã liên kết (chẵng hạn như văn bản nguồn trong trộn thư).
Ctrl + Shift + F8 : mở rộng vùng chọn và khối.
Ctrl + Shift + F9 : ngắt liên kết đến một trường.
Ctrl + Shift + F10 : kích hoạt thanh thước kẻ.
Ctrl + Shift + F11 : mở khóa một trường
Ctrl + Shift + F12 : thực hiện lệnh in (tương ứng File - Print hoặc tổ hợp phím Ctrl + P).

16. Kết hợp Alt + các phím F

Alt + F1 : di chuyển đến trường kế tiếp.
Alt + F3 : tạo một từ tự động cho từ đang chọn.
Alt + F4 : thoát khỏi Ms Word.
Alt + F5 : phục hồi kích cỡ cửa sổ.
Alt + F7 : tìm những lỗi chính tả và ngữ pháp tiếp theo trong văn bản.
Alt + F8 : chạy một marco.
Alt + F9 : chuyển đổi giữa mã lệnh và kết quả của tất cả các trường.
Alt + F10 : phóng to cửa sổ của Ms Word.
Alt + F11 : hiển thị cửa sổ lệnh Visual Basic.

17. Kết hợp Alt + Shift + các phím F

Alt + Shift + F1 : di chuyển đến trường phía trước.
Alt + Shift + F2 : thực hiện lệnh lưu văn bản (tương ứng Ctrl + S).
Alt + Shift + F9 : chạy lệnh GotoButton hoặc MarcoButton từ kết quả của những trường trong văn bản.
Alt + Shift + F11 : hiển thị mã lệnh.

18. Kết hợp Alt + Ctrl + các phím F

Ctrl + Alt + F1 : hiển thị thông tin hệ thống.
Ctrl + Alt + F2 : thực hiện lệnh mở văn bản (tương ứng Ctrl + O)

19. Những chức năng khác:
- Ctrl+Z, Ctrl+Y: tương đương với chức năng Undo và Redo trong Word nhưng cũng hiệu quả trong các phần mềm khác như Photoshop, Exel...
- Ctrl+P : in những gì hiển thị trên cửa sổ.
- Ctrl+Backspace : xóa cả từ thay vì từng chữ cái.
- Ctrl+Enter: chèn trang vào Word.
- Ctrl+Shift+Enter: chèn break (điểm ngắt cho cột, đoạn)
- Chèn biểu tượng: Alt+Ctrl+C để có kí hiệu ©, Alt+Ctrl+R để có ®, Alt+Ctrl+T cho ký hiệu ™